Đề số 1 · Chuẩn 1
Đề thi Giữa học kỳ I Toán lớp 11 – Đề số 1
Hàm số và phương trình lượng giác; dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân. Có ma trận bốn phần, đáp án được khóa theo phiên bản và lời giải sau khi nộp.
Kho đề theo tiến độ học
Xem miễn phí phạm vi, ma trận và hướng dẫn ôn tập. Đăng nhập chỉ khi bắt đầu làm đề, lưu đáp án hoặc xem lịch sử cá nhân.
Mỗi đề pin đúng phạm vi, phiên bản câu và thang điểm đã duyệt.
Đề số 1 · Chuẩn 1
Hàm số và phương trình lượng giác; dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân. Có ma trận bốn phần, đáp án được khóa theo phiên bản và lời giải sau khi nộp.
Đề số 2 · Chuẩn 2
Hàm số và phương trình lượng giác; dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân. Có ma trận bốn phần, đáp án được khóa theo phiên bản và lời giải sau khi nộp.
Đề số 3 · Chuẩn 3
Hàm số và phương trình lượng giác; dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân. Có ma trận bốn phần, đáp án được khóa theo phiên bản và lời giải sau khi nộp.
Đề số 4 · Chuẩn 4
Hàm số và phương trình lượng giác; dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân. Có ma trận bốn phần, đáp án được khóa theo phiên bản và lời giải sau khi nộp.
Đề số 5 · Chuẩn 5
Phạm vi Bài 1–7: lượng giác, dãy số và cấp số. Mức chuẩn, cân bằng nhận biết, thông hiểu và vận dụng.
Đề số 6 · Chuẩn 6
Phạm vi Bài 1–7: lượng giác, dãy số và cấp số. Mức chuẩn, cân bằng nhận biết, thông hiểu và vận dụng.
Đề số 7 · Phân hóa 1
Phạm vi Bài 1–7: lượng giác, dãy số và cấp số. Mức phân hóa, tăng tỉ trọng lập luận và vận dụng cao.
Đề số 8 · Phân hóa 2
Phạm vi Bài 1–7: lượng giác, dãy số và cấp số. Mức phân hóa, tăng tỉ trọng lập luận và vận dụng cao.
Đề số 9 · Đối sánh 1
Phạm vi Bài 1–7: lượng giác, dãy số và cấp số. Đề đối sánh dùng bộ câu chuyên biệt để tự đánh giá mức độ sẵn sàng.
Mỗi đề pin đúng phạm vi, phiên bản câu và thang điểm đã duyệt.
Đề số 1 · Chuẩn 1
Toàn bộ học kỳ I; tăng trọng tâm quan hệ song song, giới hạn và liên tục. Có ma trận bốn phần, đáp án được khóa theo phiên bản và lời giải sau khi nộp.
Đề số 2 · Chuẩn 2
Toàn bộ học kỳ I; tăng trọng tâm quan hệ song song, giới hạn và liên tục. Có ma trận bốn phần, đáp án được khóa theo phiên bản và lời giải sau khi nộp.
Đề số 3 · Chuẩn 3
Toàn bộ học kỳ I; tăng trọng tâm quan hệ song song, giới hạn và liên tục. Có ma trận bốn phần, đáp án được khóa theo phiên bản và lời giải sau khi nộp.
Đề số 4 · Chuẩn 4
Toàn bộ học kỳ I; tăng trọng tâm quan hệ song song, giới hạn và liên tục. Có ma trận bốn phần, đáp án được khóa theo phiên bản và lời giải sau khi nộp.
Đề số 5 · Chuẩn 5
Phạm vi Bài 1–17: học kỳ I, giới hạn và tính liên tục. Mức chuẩn, cân bằng nhận biết, thông hiểu và vận dụng.
Đề số 6 · Chuẩn 6
Phạm vi Bài 1–17: học kỳ I, giới hạn và tính liên tục. Mức chuẩn, cân bằng nhận biết, thông hiểu và vận dụng.
Đề số 7 · Phân hóa 1
Phạm vi Bài 1–17: học kỳ I, giới hạn và tính liên tục. Mức phân hóa, tăng tỉ trọng lập luận và vận dụng cao.
Đề số 8 · Phân hóa 2
Phạm vi Bài 1–17: học kỳ I, giới hạn và tính liên tục. Mức phân hóa, tăng tỉ trọng lập luận và vận dụng cao.
Đề số 9 · Đối sánh 1
Phạm vi Bài 1–17: học kỳ I, giới hạn và tính liên tục. Đề đối sánh dùng bộ câu chuyên biệt để tự đánh giá mức độ sẵn sàng.
Mỗi đề pin đúng phạm vi, phiên bản câu và thang điểm đã duyệt.
Đề số 1 · Chuẩn 1
Hàm số mũ, lôgarit và quan hệ vuông góc trong không gian. Có ma trận bốn phần, đáp án được khóa theo phiên bản và lời giải sau khi nộp.
Đề số 2 · Chuẩn 2
Hàm số mũ, lôgarit và quan hệ vuông góc trong không gian. Có ma trận bốn phần, đáp án được khóa theo phiên bản và lời giải sau khi nộp.
Đề số 3 · Chuẩn 3
Hàm số mũ, lôgarit và quan hệ vuông góc trong không gian. Có ma trận bốn phần, đáp án được khóa theo phiên bản và lời giải sau khi nộp.
Đề số 4 · Chuẩn 4
Hàm số mũ, lôgarit và quan hệ vuông góc trong không gian. Có ma trận bốn phần, đáp án được khóa theo phiên bản và lời giải sau khi nộp.
Đề số 5 · Chuẩn 5
Phạm vi Bài 18–25: lũy thừa, lôgarit và hình học không gian. Mức chuẩn, cân bằng nhận biết, thông hiểu và vận dụng.
Đề số 6 · Chuẩn 6
Phạm vi Bài 18–25: lũy thừa, lôgarit và hình học không gian. Mức chuẩn, cân bằng nhận biết, thông hiểu và vận dụng.
Đề số 7 · Phân hóa 1
Phạm vi Bài 18–25: lũy thừa, lôgarit và hình học không gian. Mức phân hóa, tăng tỉ trọng lập luận và vận dụng cao.
Đề số 8 · Phân hóa 2
Phạm vi Bài 18–25: lũy thừa, lôgarit và hình học không gian. Mức phân hóa, tăng tỉ trọng lập luận và vận dụng cao.
Đề số 9 · Đối sánh 1
Phạm vi Bài 18–25: lũy thừa, lôgarit và hình học không gian. Đề đối sánh dùng bộ câu chuyên biệt để tự đánh giá mức độ sẵn sàng.
Mỗi đề pin đúng phạm vi, phiên bản câu và thang điểm đã duyệt.
Đề số 1 · Chuẩn 1
Toàn bộ học kỳ II; tăng trọng tâm xác suất và đạo hàm. Có ma trận bốn phần, đáp án được khóa theo phiên bản và lời giải sau khi nộp.
Đề số 2 · Chuẩn 2
Toàn bộ học kỳ II; tăng trọng tâm xác suất và đạo hàm. Có ma trận bốn phần, đáp án được khóa theo phiên bản và lời giải sau khi nộp.
Đề số 3 · Chuẩn 3
Toàn bộ học kỳ II; tăng trọng tâm xác suất và đạo hàm. Có ma trận bốn phần, đáp án được khóa theo phiên bản và lời giải sau khi nộp.
Đề số 4 · Chuẩn 4
Toàn bộ học kỳ II; tăng trọng tâm xác suất và đạo hàm. Có ma trận bốn phần, đáp án được khóa theo phiên bản và lời giải sau khi nộp.
Đề số 5 · Chuẩn 5
Phạm vi Bài 18–33: xác suất, đạo hàm và mô hình. Mức chuẩn, cân bằng nhận biết, thông hiểu và vận dụng.
Đề số 6 · Chuẩn 6
Phạm vi Bài 18–33: xác suất, đạo hàm và mô hình. Mức chuẩn, cân bằng nhận biết, thông hiểu và vận dụng.
Đề số 7 · Phân hóa 1
Phạm vi Bài 18–33: xác suất, đạo hàm và mô hình. Mức phân hóa, tăng tỉ trọng lập luận và vận dụng cao.
Đề số 8 · Phân hóa 2
Phạm vi Bài 18–33: xác suất, đạo hàm và mô hình. Mức phân hóa, tăng tỉ trọng lập luận và vận dụng cao.
Đề số 9 · Đối sánh 1
Phạm vi Bài 18–33: xác suất, đạo hàm và mô hình. Đề đối sánh dùng bộ câu chuyên biệt để tự đánh giá mức độ sẵn sàng.