Lớp 6
Chương 4
35 phút
cơ bản
11 câu hỏi
Bài 18: Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều
Đọc phần kiến thức chính , xem ví dụ mẫu , sau đó làm bài luyện tập để hệ thống ghi nhận tiến độ.
Mục tiêu bài học
- Nhận biết và giải thích được Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều.
- Sử dụng đúng ký hiệu/quy tắc liên quan đến Nhận biết hình phẳng trong thực tiễn.
- Trình bày lời giải theo từng bước, có kết luận rõ ràng.
- Phát hiện và sửa được lỗi sai thường gặp.
Kiến thức cần nhớ
- Tam giác đều có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau.
- Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông.
- Lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau và 6 góc bằng nhau.
- Các hình đều thường gặp trong gạch lát, biển báo, tổ ong.
Khởi động và dự đoán
- Quan sát tình huống thực tế liên quan đến Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều, sau đó dự đoán quy tắc cần dùng.
Thuật ngữ và kí hiệu
Hình phẳng — Hình nằm trên một mặt phẳng.
Cạnh — Đoạn thẳng tạo nên hình.
Đối xứng — Tính chất hình trùng khít sau gấp hoặc quay.
Công thức, điều kiện và ý nghĩa
| Biểu thức | Điều kiện | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Đọc dữ kiện, chọn quy tắc, trình bày kết luận. | ||
Ứng dụng và mô hình thực tế
- Ứng dụng Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều trong lớp học, thư viện, cửa hàng hoặc trò chơi.
- Dùng kỹ năng này để đọc dữ kiện và giải thích kết quả rõ ràng.
Minh họa trực quan
Tam giác đều — Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều
Quan sát nhãn trên hình rồi đối chiếu với định nghĩa.
Tam giác đều
Dữ kiện trên hình
AB = BC = CA
3 góc bằng nhau
Hình vuông
Quan sát nhãn trên hình rồi đối chiếu với định nghĩa.
Hình vuông
Dữ kiện trên hình
4 cạnh bằng nhau
4 góc vuông
Lục giác đều
Quan sát nhãn trên hình rồi đối chiếu với định nghĩa.
Lục giác đều
Dữ kiện trên hình
6 cạnh bằng nhau
6 góc bằng nhau
Ví dụ giải từng bước
Ví dụ mẫu: Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều
Quan sát hình minh họa của Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều và nêu đặc điểm nhận biết.
- 1 Xác định tên hình hoặc yếu tố cần xét.
- 2 Đọc các nhãn cạnh, góc, trục hoặc tâm.
- 3 Đối chiếu với định nghĩa.
- 4 Kết luận bằng câu đầy đủ.
Đáp án: Hình được nhận biết đúng theo đặc điểm của Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều.
Sửa lỗi thường gặp
Bạn gọi mọi tứ giác có hai cạnh song song là hình chữ nhật.
- 1 Kiểm tra số cặp cạnh song song và góc vuông.
- 2 Hình chữ nhật phải có 4 góc vuông.
- 3 Nếu chỉ có một cặp cạnh song song thì có thể là hình thang.
Đáp án: Không phải mọi tứ giác có cạnh song song đều là hình chữ nhật.
Lỗi sai thường gặp
- Nhìn hình bằng cảm giác, không kiểm tra định nghĩa.
- Nhầm cạnh bằng nhau với cạnh song song.
- Quên đơn vị vuông khi tính diện tích.
Bài luyện thêm
- Làm 8 câu nhận biết về Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều.
- Làm 8 câu thông hiểu, yêu cầu giải thích vì sao dùng Nhận biết hình phẳng trong thực tiễn.
- Làm 8 câu vận dụng có bối cảnh lớp học, thư viện, cửa hàng, trò chơi hoặc hình vẽ.
- Tự viết 2 lỗi sai thường gặp và sửa lại bằng lời.
Sẵn sàng luyện tập?
Em có thể làm bài luyện tập với bộ câu hỏi khác hoặc kiểm tra nhanh phần vừa học.