Lớp 5
Chương 2
15 phút
cơ bản
18 câu hỏi
Bài 7: Khái niệm số thập phân
Đọc phần kiến thức chính , xem ví dụ mẫu , sau đó làm bài luyện tập để hệ thống ghi nhận tiến độ.
Mục tiêu bài học
- Hiểu số thập phân là cách viết khác của phân số thập phân.
- Đọc, viết được các số thập phân đơn giản.
Kiến thức cần nhớ
- Phân số thập phân là phân số có mẫu số 10, 100, 1000,...
- Số thập phân gồm phần nguyên và phần thập phân, ngăn cách bởi dấu phẩy.
- Một chữ số sau dấu phẩy là hàng phần mười; hai chữ số là đến hàng phần trăm; ba chữ số là đến hàng phần nghìn.
- Số thập phân giúp viết gọn các số đo và các phân số thập phân.
Minh họa trực quan
Bảng hàng số thập phân
Đặt từng chữ số vào đúng hàng để đọc, viết, so sánh.
| Số | chục | đơn vị | phần mười | phần trăm | phần nghìn | Cách đọc / nhận xét |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0,3 | - | 0 | 3 | - | - | 0,3 = 3/10, đọc là không phẩy ba |
| 0,47 | - | 0 | 4 | 7 | - | 0,47 = 47/100 |
| 2,5 | - | 2 | 5 | - | - | 2 là phần nguyên, 5 là phần mười |
Trục số thập phân
Đặt số lên trục để thấy thứ tự và khoảng cách giữa các số thập phân.
0
1
0
0
0
0,3
0,5
0,8
Ví dụ giải từng bước
Đọc viết số thập phân
Viết 47/100 dưới dạng số thập phân.
- 1 Mẫu số 100 nghĩa là có hai chữ số sau dấu phẩy.
- 2 Tử số là 47.
- 3 Viết 47 ở hàng phần trăm.
- 4 Kết quả: 0,47.
Đáp án: 0,47
Lỗi sai thường gặp
- Đọc 0,05 thành không phẩy năm thay vì không phẩy không năm.
- Nhầm 3/10 với 0,03.
- Quên phần nguyên khi đổi hỗn số sang số thập phân.
Bài luyện thêm
- Làm 5 câu nhận biết về khái niệm số thập phân, quan hệ với phân số thập phân.
- Làm 5 câu thông hiểu, yêu cầu giải thích vì sao áp dụng quy tắc Đọc viết số thập phân.
- Làm 5 câu vận dụng có dữ kiện thực tế.
- Làm 3 câu nâng cao hoặc bài nhiều bước.
- Viết lại một lỗi sai thường gặp và tự sửa bằng lời của mình.
- Tự tạo một bài toán tương tự, ghi lời giải từng bước và đáp số.
Sẵn sàng luyện tập?
Em có thể làm bài luyện tập với bộ câu hỏi khác hoặc kiểm tra nhanh phần vừa học.