Lớp 5
Chương 2
15 phút
cơ bản
18 câu hỏi
Bài 10: So sánh hai số thập phân
Đọc phần kiến thức chính , xem ví dụ mẫu , sau đó làm bài luyện tập để hệ thống ghi nhận tiến độ.
Mục tiêu bài học
- So sánh được hai số thập phân.
- Sắp xếp được các số thập phân theo thứ tự.
Kiến thức cần nhớ
- So sánh phần nguyên trước. Số nào có phần nguyên lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu phần nguyên bằng nhau, so sánh lần lượt hàng phần mười, phần trăm, phần nghìn,...
- Có thể thêm chữ số 0 vào tận cùng bên phải phần thập phân để hai số có cùng số chữ số thập phân.
- Không so sánh số thập phân bằng cách bỏ dấu phẩy rồi so như số tự nhiên nếu chưa đưa về cùng số chữ số thập phân.
Minh họa trực quan
Bảng hàng số thập phân
Đặt từng chữ số vào đúng hàng để đọc, viết, so sánh.
| Số | chục | đơn vị | phần mười | phần trăm | phần nghìn | Cách đọc / nhận xét |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5,08 | - | 5 | 0 | 8 | - | So với 5,10 thì 08 < 10 |
| 5,1 | - | 5 | 1 | 0 | - | Viết 5,1 thành 5,10 để so sánh |
| 4,95 | - | 4 | 9 | 5 | - | Phần nguyên 4 bé hơn 5 |
Trục số thập phân
Đặt số lên trục để thấy thứ tự và khoảng cách giữa các số thập phân.
5
6
5
5
5
5,08
5,10
5,5
Ví dụ giải từng bước
So sánh số thập phân
So sánh 5,08 và 5,1.
- 1 Phần nguyên đều là 5.
- 2 Viết 5,1 thành 5,10 để cùng hai chữ số thập phân.
- 3 So sánh 08 và 10.
- 4 Vì 08 < 10 nên 5,08 < 5,1.
Đáp án: 5,08 < 5,1
Lỗi sai thường gặp
- Nghĩ 5,08 lớn hơn 5,1 vì 8 > 1.
- Không thêm 0 để so sánh các hàng tương ứng.
- Sắp xếp theo số chữ số sau dấu phẩy thay vì giá trị.
Bài luyện thêm
- Làm 5 câu nhận biết về so sánh, sắp xếp và làm tròn trong tình huống đơn giản.
- Làm 5 câu thông hiểu, yêu cầu giải thích vì sao áp dụng quy tắc So sánh số thập phân.
- Làm 5 câu vận dụng có dữ kiện thực tế.
- Làm 3 câu nâng cao hoặc bài nhiều bước.
- Viết lại một lỗi sai thường gặp và tự sửa bằng lời của mình.
- Tự tạo một bài toán tương tự, ghi lời giải từng bước và đáp số.
Sẵn sàng luyện tập?
Em có thể làm bài luyện tập với bộ câu hỏi khác hoặc kiểm tra nhanh phần vừa học.