Lớp 5
Chương 2
15 phút
cơ bản
18 câu hỏi
Bài 11: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Đọc phần kiến thức chính , xem ví dụ mẫu , sau đó làm bài luyện tập để hệ thống ghi nhận tiến độ.
Mục tiêu bài học
- Viết được số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
- Đổi đúng giữa km, m, dm, cm, mm trong tình huống quen thuộc.
Kiến thức cần nhớ
- Các đơn vị đo độ dài liền nhau gấp hoặc kém nhau 10 lần.
- Khi viết số đo dưới dạng số thập phân theo một đơn vị, phần nguyên là số đơn vị lớn đã có.
- Phần đơn vị bé được đổi thành phần mười, phần trăm hoặc phần nghìn của đơn vị cần viết.
- Cần nhớ: 1 m = 10 dm = 100 cm = 1000 mm; 1 km = 1000 m.
Minh họa trực quan
Thang đổi đơn vị độ dài
Dùng thang để xác định đi qua mấy bậc và nhân/chia theo hệ số tương ứng.
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
| Tình huống | Cách đi / quan hệ | Phép tính cần nhớ |
|---|---|---|
| Từ m sang cm | đi sang phải 2 bậc | nhân 100 |
| Từ cm sang m | đi sang trái 2 bậc | chia 100 |
Bảng đổi số đo độ dài
Đặt mỗi chữ số vào đúng cột đơn vị; cột trống giữa m và cm tạo chữ số 0.
| km | hm | dam | m | dm | cm | mm | Viết dưới dạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| - | - | - | 8 | 0 | 5 | - | 8,05 m |
| - | - | - | 3 | 4 | - | - | 3,4 m |
| - | - | - | 0 | 1 | 2 | 5 | 0,125 m |
Ví dụ giải từng bước
Đổi độ dài
Viết 8 m 5 cm dưới dạng mét.
- 1 1 m = 100 cm nên 5 cm = 5/100 m.
- 2 5/100 m = 0,05 m.
- 3 Cộng với 8 m.
- 4 Kết quả: 8,05 m.
Đáp án: 8,05 m
Lỗi sai thường gặp
- Viết 8 m 5 cm thành 8,5 m.
- Quên thêm chữ số 0 khi đơn vị bé cách đơn vị lớn hai hàng.
- Nhầm 1 km = 100 m.
Bài luyện thêm
- Làm 5 câu nhận biết về đổi độ dài sang số thập phân, km-m-dm-cm-mm.
- Làm 5 câu thông hiểu, yêu cầu giải thích vì sao áp dụng quy tắc Đơn vị đo lường.
- Làm 5 câu vận dụng có dữ kiện thực tế.
- Làm 3 câu nâng cao hoặc bài nhiều bước.
- Viết lại một lỗi sai thường gặp và tự sửa bằng lời của mình.
- Tự tạo một bài toán tương tự, ghi lời giải từng bước và đáp số.
Sẵn sàng luyện tập?
Em có thể làm bài luyện tập với bộ câu hỏi khác hoặc kiểm tra nhanh phần vừa học.