Lớp 4
Chương 8
30 phút
cơ bản
8 câu hỏi
Bài 39: Chia cho số có một chữ số
Đọc phần kiến thức chính , xem ví dụ mẫu , sau đó làm bài luyện tập để hệ thống ghi nhận tiến độ.
Mục tiêu bài học
- Đặt tính và chia được số nhiều chữ số cho một chữ số.
- Nhận biết được số dư bé hơn số chia.
- Kiểm tra được phép chia bằng phép nhân.
Kiến thức cần nhớ
- Số bị chia = số chia × thương + số dư; số chia khác 0 và 0 ≤ số dư < số chia.
- Chia lần lượt cho số có một chữ số.
- Lấy thương nhân số chia phải được số bị chia khi số dư bằng 0.
- Số bị chia bằng thương nhân số chia khi số dư bằng 0.
- Làm tròn số bị chia và dùng tích gần đúng.
- 6 × 2 057 = 12 342, còn dư 5.
Khởi động và dự đoán
- Tính 286328 : 8.
Thuật ngữ và kí hiệu
Chia số nhiều chữ số cho một chữ số
Công thức, điều kiện và ý nghĩa
| Biểu thức | Điều kiện | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Số bị chia = số chia × thương + số dư; số chia khác 0 và 0 ≤ số dư < số chia. | ||
Tự kiểm tra kiến thức nền
- Em hãy làm một ví dụ ngắn để nhắc lại Bảng chia.
- Em hãy làm một ví dụ ngắn để nhắc lại Chia số đến 100 000.
Phản ví dụ chống học máy móc
- An chia 48 216 : 6 được 8 36. Hãy viết đúng thương và giải thích chữ số 0. Mỗi lần hạ một chữ số đều phải ghi một chữ số thương, kể cả 0.
Ứng dụng và mô hình thực tế
- Tính số lượng, chi phí và chia đều trong sinh hoạt hằng ngày.
Minh họa trực quan
Minh họa Bài 39: Chia cho số có một chữ số
Đặt đúng hàng và kiểm tra bằng phép tính ngược.
286328
:
8
35791
Ví dụ giải từng bước
Ví dụ 1
Đặt tính rồi tính 345 672 : 9.
- 1 Ước lượng từng chữ số thương.
- 2 Nhân, trừ, hạ và kiểm tra.
Đáp án: 38 408.
Ví dụ 2
Một xưởng đóng 84 735 sản phẩm vào 5 thùng bằng nhau. Mỗi thùng bao nhiêu và dư bao nhiêu?
- 1 Thực hiện phép chia.
- 2 Kiểm tra bằng phép nhân.
Đáp án: Mỗi thùng 16 947 sản phẩm, không dư.
Ví dụ 3
Kiểm tra phép chia 73 925 : 7 = 10 560 dư 5.
- 1 Nhân số chia với thương.
- 2 Cộng số dư và so sánh.
Đáp án: 7 × 10 560 + 5 = 73 925; 5 < 7 nên đúng.
Lỗi sai thường gặp
- Lan chia 12 347 : 6 được dư 7. Cách sửa đúng là gì? Chữ số thương không được làm tích vượt phần đang chia; số dư phải bé hơn số chia.
- An chia 48 216 : 6 được 8 36. Hãy viết đúng thương và giải thích chữ số 0. Mỗi lần hạ một chữ số đều phải ghi một chữ số thương, kể cả 0.
- Không chọn “35 801” cho câu “Tính 286328 : 8.”; đáp án đúng là “35 791”.
Bài luyện thêm
- Tính 12 347 : 6. Thương và số dư là gì?
- Khi chia một số cho 8 có dư, số dư phải thỏa điều kiện nào?
- 96 432 chai nước chia đều vào 8 kho. Mỗi kho có bao nhiêu chai?
- Lan chia 12 347 : 6 được dư 7. Cách sửa đúng là gì?
- Đặt tính rồi tính 345 672 : 9.
Sẵn sàng luyện tập?
Em có thể làm bài luyện tập với bộ câu hỏi khác hoặc kiểm tra nhanh phần vừa học.