Lớp 4
Chương 8
30 phút
cơ bản
8 câu hỏi
Bài 43: Nhân với số có hai chữ số
Đọc phần kiến thức chính , xem ví dụ mẫu , sau đó làm bài luyện tập để hệ thống ghi nhận tiến độ.
Mục tiêu bài học
- Đặt tính và nhân được với số có hai chữ số.
- Viết đúng tích riêng thứ hai lùi một cột.
- Ước lượng và kiểm tra được tích.
Kiến thức cần nhớ
- Tích = thừa số × thừa số; kiểm tra bằng tích : một thừa số = thừa số kia.
- Đặt tính rồi nhân với số có hai chữ số.
- Làm tròn thừa số lớn rồi nhân để có giá trị gần đúng.
- Thừa số chưa biết bằng tích chia thừa số đã biết.
- Nhân phần khác 0 rồi thêm đúng số chữ số 0.
- Tổng số bằng số nhóm nhân số trong mỗi nhóm.
Khởi động và dự đoán
- Tính 2436 × 35.
Thuật ngữ và kí hiệu
Nhân số tự nhiên với số có hai chữ số
Công thức, điều kiện và ý nghĩa
| Biểu thức | Điều kiện | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Tích = thừa số × thừa số; kiểm tra bằng tích : một thừa số = thừa số kia. | ||
Tự kiểm tra kiến thức nền
- Em hãy làm một ví dụ ngắn để nhắc lại Nhân với một chữ số.
- Em hãy làm một ví dụ ngắn để nhắc lại Tính chất phân phối.
Phản ví dụ chống học máy móc
- Mai tính 1 205 × 24 = 1 205 × 2 + 1 205 × 4. Hãy sửa. Chữ số 2 trong 24 có giá trị 20.
Ứng dụng và mô hình thực tế
- Tính số lượng, chi phí và chia đều trong sinh hoạt hằng ngày.
Minh họa trực quan
Minh họa Bài 43: Nhân với số có hai chữ số
Đặt đúng hàng và kiểm tra bằng phép tính ngược.
2436
×
35
85260
Ví dụ giải từng bước
Ví dụ 1
Đặt tính rồi tính 3 208 × 47.
- 1 Đặt tính.
- 2 Tính các tích riêng rồi cộng nếu cần.
Đáp án: 150 776.
Ví dụ 2
Một trường có 28 lớp, mỗi lớp nhận 135 quyển vở. Trường cần bao nhiêu quyển?
- 1 Xác định số nhóm và số mỗi nhóm.
- 2 Nhân và ghi đơn vị.
Đáp án: 3 780 quyển vở.
Ví dụ 3
Ước lượng 4 875 × 19 rồi tính chính xác để so sánh.
- 1 Làm tròn các thừa số.
- 2 Tính chính xác và đối chiếu.
Đáp án: Ước lượng 5 000 × 20 = 100 000; chính xác 92 625.
Lỗi sai thường gặp
- An tính 2 436 × 35 nhưng viết tích riêng của 3 chục thẳng cột như 3 đơn vị. Cách sửa đúng là gì? Giá trị hàng và số nhớ phải được giữ đúng trong phép nhân.
- Mai tính 1 205 × 24 = 1 205 × 2 + 1 205 × 4. Hãy sửa. Chữ số 2 trong 24 có giá trị 20.
- Không chọn “85 610” cho câu “Tính 2436 × 35.”; đáp án đúng là “85 260”.
Bài luyện thêm
- Một rạp có 36 hàng, mỗi hàng 125 ghế. Rạp có bao nhiêu ghế?
- Trong phép 2 436 × 35, tích riêng khi nhân với 30 là bao nhiêu?
- Phép tính nào kiểm tra đúng kết quả 85 260 của 2 436 × 35?
- An tính 2 436 × 35 nhưng viết tích riêng của 3 chục thẳng cột như 3 đơn vị. Cách sửa đúng là gì?
- Đặt tính rồi tính 3 208 × 47.
Sẵn sàng luyện tập?
Em có thể làm bài luyện tập với bộ câu hỏi khác hoặc kiểm tra nhanh phần vừa học.