Học Toán Online Học Toán miễn phí bởi Xóm Học Tập (beta 1)

Toán lớp 9: Bài 5: Bất đẳng thức và tính chất

Lớp 9 Chương 2 36 phút cơ bản 8 câu hỏi

Bài 5: Bất đẳng thức và tính chất

Đọc phần kiến thức chính , xem ví dụ mẫu , sau đó làm bài luyện tập để hệ thống ghi nhận tiến độ.

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết được thứ tự và bất đẳng thức trên tập số thực.
  • Vận dụng được tính chất bắc cầu và liên hệ giữa thứ tự với phép cộng.
  • Vận dụng được liên hệ giữa thứ tự với phép nhân, kể cả đổi chiều khi nhân số âm.

Kiến thức cần nhớ

  • Nếu a<b và b<c thì a<c; cộng cùng một số vào hai vế giữ nguyên chiều.
  • Nhân hoặc chia hai vế với số dương giữ nguyên chiều bất đẳng thức.
  • Nhân hoặc chia hai vế với số âm phải đổi chiều bất đẳng thức.
  • a<b thì a+c<b+c
  • a<b, c<0 thì ac>bc

Khởi động và dự đoán

  • So sánh hai đại lượng được ghi bằng một bất đẳng thức.

Thuật ngữ và kí hiệu

bất đẳng thức vế trái vế phải

Công thức, điều kiện và ý nghĩa

Biểu thức Điều kiện Ý nghĩa
a<b thì a+c<b+c
a<b, c<0 thì ac>bc

Tự kiểm tra kiến thức nền

  • Em hãy nhắc lại: So sánh số thực.
  • Em hãy nhắc lại: Quy tắc dấu.

Phản ví dụ chống học máy móc

  • Từ 2<5, nhân với -1 được -2>-5.

Ứng dụng và mô hình thực tế

  • So sánh chi phí, nhiệt độ và giới hạn kích thước.

Minh họa trực quan

Minh họa Bài 5: Bất đẳng thức và tính chất

a<b thì a+c<b+c
a<b, c<0 thì ac>bc

Ví dụ giải từng bước

Ví dụ 1

Chứng minh nếu a<b thì a+2c<b+2c.

  1. 1 Xem 2c là cùng một số được cộng vào hai vế.
  2. 2 Giữ nguyên chiều và kết luận.
Đáp án: Cộng cùng số 2c vào hai vế của a<b nên a+2c<b+2c.

Ví dụ 2

Biết -2<a<3. Hãy nhân cả ba vế với -4.

  1. 1 Từ -2<a suy ra 8>-4a.
  2. 2 Từ a<3 suy ra -4a>-12 rồi sắp tăng dần.
Đáp án: Kết quả là -12<-4a<8.

Ví dụ 3

So sánh 7-3√5 và 0 mà không dùng số thập phân.

  1. 1 Từ 49>45 suy ra 7>3√5.
  2. 2 Trừ 3√5 ở hai vế để được 7-3√5>0.
Đáp án: 7-3√5>0.

Lỗi sai thường gặp

  • Bình từ -3x<9 chia hai vế cho -3 và viết x< -3. Sửa thế nào? Chia cho số âm phải đổi chiều bất đẳng thức.
  • Lan nói từ a<b luôn suy ra ac<bc với mọi c. Hãy sửa phát biểu. Chiều phụ thuộc dấu của số nhân.
  • Không giữ nguyên chiều khi nhân hoặc chia với số âm.
  • Phản ví dụ để tự kiểm tra: Từ 2<5, nhân với -1 được -2>-5.

Bài luyện thêm

  • Biết p<q và q<7. Kết luận nào đúng?
  • So sánh 3√2 và 5, biết 18<25.
  • Nếu 2<x<6 thì giá trị x+4 nằm trong khoảng nào?
  • Bình từ -3x<9 chia hai vế cho -3 và viết x< -3. Sửa thế nào?
  • Chứng minh nếu a<b thì a+2c<b+2c.

Sẵn sàng luyện tập?

Em có thể làm bài luyện tập với bộ câu hỏi khác hoặc kiểm tra nhanh phần vừa học.