Lớp 10
Chương 8
44 phút
vận dụng
8 câu hỏi
Bài 25: Nhị thức Newton
Đọc phần kiến thức chính , xem ví dụ mẫu , sau đó làm bài luyện tập để hệ thống ghi nhận tiến độ.
Mục tiêu bài học
- Dùng được tam giác Pascal và tổ hợp để xác định hệ số khai triển.
- Khai triển được nhị thức Newton với số mũ 4 hoặc 5.
- Xác định được một hệ số hoặc hạng tử trong khai triển số mũ thấp.
Kiến thức cần nhớ
- Tam giác Pascal bắt đầu và kết thúc mỗi hàng bằng 1; số bên trong bằng tổng hai số ngay phía trên.
- Khai triển (a+b)ⁿ có n+1 hạng; hệ số là Cₙᵏ và số mũ a giảm trong khi số mũ b tăng.
- Trong chương trình cốt lõi lớp 10, thực hành công thức nhị thức Newton chủ yếu với n=4 hoặc n=5.
- Số hạng chứa aⁿ⁻ᵏbᵏ là Cₙᵏaⁿ⁻ᵏbᵏ; cần giải phương trình số mũ khi tìm hệ số của một lũy thừa cụ thể.
- Dấu của số hạng phải được giữ nếu khai triển (a−b)ⁿ.
- (a+b)ⁿ=Σ Cₙᵏaⁿ⁻ᵏbᵏ (n=4 hoặc n=5 trong phạm vi cốt lõi; k=0,…,n): Công thức nhị thức Newton.
- Tₖ₊₁=Cₙᵏaⁿ⁻ᵏbᵏ (k=0,…,n): Số hạng thứ k+1.
Khởi động và dự đoán
- Hệ số của x² trong (1+x)⁵ nằm ở vị trí nào của hàng Pascal?
Thuật ngữ và kí hiệu
tam giác Pascal
nhị thức Newton
hệ số
số hạng
Công thức, điều kiện và ý nghĩa
| Biểu thức | Điều kiện | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| (a+b)ⁿ=Σ Cₙᵏaⁿ⁻ᵏbᵏ | n=4 hoặc n=5 trong phạm vi cốt lõi; k=0,…,n | Công thức nhị thức Newton. |
| Tₖ₊₁=Cₙᵏaⁿ⁻ᵏbᵏ | k=0,…,n | Số hạng thứ k+1. |
Tự kiểm tra kiến thức nền
- Tự kiểm tra: em còn nhớ Tổ hợp không? Hãy nêu một ví dụ.
- Tự kiểm tra: em còn nhớ Hằng đẳng thức và lũy thừa không? Hãy nêu một ví dụ.
Trường hợp biên cần nhớ
- Hệ số đầu và cuối đều bằng 1.
- Tổng hệ số của (a+b)ⁿ nhận được bằng cách cho a=b=1.
Phản ví dụ chống học máy móc
- Trong (1−x)⁴, hệ số x³ là −4 chứ không phải 4.
Ứng dụng và mô hình thực tế
- Khai triển nhanh biểu thức bậc 4, bậc 5 và nhận dạng hệ số.
Minh họa trực quan
Minh họa trọng tâm — Bài 25
| n | Hệ số Pascal |
|---|---|
| 0 | 1 |
| 1 | 1 1 |
| 2 | 1 2 1 |
| 3 | 1 3 3 1 |
| 4 | 1 4 6 4 1 |
| 5 | 1 5 10 10 5 1 |
Ví dụ giải từng bước
Ví dụ 1
Khai triển (x+2)⁴.
- 1 Viết tổng C₄ᵏx⁴⁻ᵏ2ᵏ.
- 2 Tính lần lượt các hệ số.
- 3 Kiểm số hạng đầu x⁴ và cuối 16.
Đáp án: x⁴+8x³+24x²+32x+16.
Tự kiểm: Dùng hệ số 1,4,6,4,1 cùng các lũy thừa của 2.
Ví dụ 2
Khai triển (2x−1)⁴.
- 1 Dùng hàng Pascal 1,4,6,4,1.
- 2 Ghép (2x)⁴⁻ᵏ(−1)ᵏ.
- 3 Thu gọn từng hệ số và kiểm dấu.
Đáp án: 16x⁴−32x³+24x²−8x+1.
Tự kiểm: Dấu xen kẽ theo lũy thừa của −1.
Ví dụ 3
Tìm hệ số x³ trong (1+2x)⁵.
- 1 Chọn k=3 để lũy thừa x là 3.
- 2 Tính C₅³=10.
- 3 Nhân 2³ để được 80.
Đáp án: 80.
Tự kiểm: Số hạng k=3 có hệ số C₅³·2³=10·8=80.
Lỗi sai thường gặp
- Viết thiếu một số hạng.
- Cho cả hai số mũ cùng tăng.
- Bỏ dấu (−1)ᵏ khi khai triển hiệu.
- Tự kiểm bằng phản ví dụ: Trong (1−x)⁴, hệ số x³ là −4 chứ không phải 4.
Bài luyện thêm
- Hệ số của x² trong (1+x)⁵ là gì?
- Số hạng chứa a³b² trong (a+b)⁵ có hệ số gì?
- Hệ số x² trong (2+x)⁴ là gì?
- Tổng các hệ số của (2x−1)⁵ bằng gì?
- Khai triển (x+2)⁴.
- Khai triển (2x−1)⁴.
Sẵn sàng luyện tập?
Em có thể làm bài luyện tập với bộ câu hỏi khác hoặc kiểm tra nhanh phần vừa học.