Lớp 6
Chương 3
35 phút
cơ bản
11 câu hỏi
Bài 14: Phép cộng và phép trừ số nguyên
Đọc phần kiến thức chính , xem ví dụ mẫu , sau đó làm bài luyện tập để hệ thống ghi nhận tiến độ.
Mục tiêu bài học
- Nhận biết và giải thích được Phép cộng và phép trừ số nguyên.
- Sử dụng đúng ký hiệu/quy tắc liên quan đến Cộng hai số nguyên.
- Trình bày lời giải theo từng bước, có kết luận rõ ràng.
- Phát hiện và sửa được lỗi sai thường gặp.
Kiến thức cần nhớ
- Cộng hai số nguyên cùng dấu: cộng giá trị tuyệt đối và giữ dấu chung.
- Cộng hai số nguyên khác dấu: lấy giá trị tuyệt đối lớn trừ nhỏ, giữ dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.
- Trừ một số nguyên là cộng với số đối của số đó.
- Trục số giúp kiểm tra hướng di chuyển khi cộng/trừ.
Khởi động và dự đoán
- Quan sát tình huống thực tế liên quan đến Phép cộng và phép trừ số nguyên, sau đó dự đoán quy tắc cần dùng.
Thuật ngữ và kí hiệu
Số nguyên — Gồm số nguyên âm, số 0 và số nguyên dương.
Số đối — Hai số cách đều 0 trên trục số.
Giá trị tuyệt đối — Khoảng cách từ một số đến 0.
Công thức, điều kiện và ý nghĩa
| Biểu thức | Điều kiện | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Đọc dữ kiện, chọn quy tắc, trình bày kết luận. | ||
Ứng dụng và mô hình thực tế
- Ứng dụng Phép cộng và phép trừ số nguyên trong lớp học, thư viện, cửa hàng hoặc trò chơi.
- Dùng kỹ năng này để đọc dữ kiện và giải thích kết quả rõ ràng.
Minh họa trực quan
Tia số / trục số — Phép cộng và phép trừ số nguyên
Số bên phải lớn hơn số bên trái.
Trên trục số, số âm nằm bên trái 0; số dương nằm bên phải 0.
Công cụ tương tác
Đặt số nguyên trên trục số
Công cụ này đã có dữ liệu để app hiển thị tương tác.
Ví dụ giải từng bước
Ví dụ mẫu: Phép cộng và phép trừ số nguyên
Tính (-5) + 8 và 4 - 9.
- 1 Biểu diễn hoặc xác định dấu trước.
- 2 Áp dụng quy tắc số nguyên.
- 3 Kiểm tra lại bằng trục số hoặc phép tính ngược.
Đáp án: 3 và -5.
Sửa lỗi thường gặp
Bạn nói -9 > -2 vì 9 > 2.
- 1 Trên trục số, -9 nằm bên trái -2.
- 2 Số bên trái nhỏ hơn.
- 3 Vì vậy -9 < -2.
Đáp án: -9 < -2.
Lỗi sai thường gặp
- So sánh số âm như số tự nhiên.
- Quên đổi trừ thành cộng số đối.
- Nhầm quy tắc dấu khi nhân/chia.
Bài luyện thêm
- Làm 8 câu nhận biết về Phép cộng và phép trừ số nguyên.
- Làm 8 câu thông hiểu, yêu cầu giải thích vì sao dùng Cộng hai số nguyên.
- Làm 8 câu vận dụng có bối cảnh lớp học, thư viện, cửa hàng, trò chơi hoặc hình vẽ.
- Tự viết 2 lỗi sai thường gặp và sửa lại bằng lời.
Sẵn sàng luyện tập?
Em có thể làm bài luyện tập với bộ câu hỏi khác hoặc kiểm tra nhanh phần vừa học.